Xích dẫn cáp giống như “mạch máu” giúp dây cáp và ống dẫn chuyển động trơn tru, an toàn theo từng nhịp chuyển động của thiết bị. Vậy xích cáp công nghiệp là gì, có những loại nào phổ biến hiện nay và đâu là giải pháp phù hợp cho từng ứng dụng? Hãy cùng Kiên Dũng khám phá chi tiết trong bài viết dưới đây.

Xích dẫn cáp là gì?
Xích dẫn cáp (cable chain) là thiết bị cơ khí được sử dụng để sắp xếp và bảo vệ dây cáp, ống dẫn trong quá trình chuyển động của máy móc. Nhờ đó, hệ thống làm việc ổn định hơn, hạn chế tình trạng rối, mài mòn hoặc hư hỏng trong quá trình sử dụng.
Thiết bị xích cáp công nghiệp còn được biết đến với nhiều tên gọi như xích cuốn cáp hay xích máng cáp. Được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như thép, xi măng, cơ khí và tự động hóa.

Phân loại xích dẫn cáp công nghiệp
- Xích con lăn (Roller Chain)
- Loại phổ biến trong truyền động cơ khí, hiệu suất cao, vận hành ổn định, dễ lắp đặt.
- Xích băng tải (Conveyor Chain)
- Dùng trong hệ thống vận chuyển vật liệu, kết cấu chắc chắn, có thể gắn thêm phụ kiện.
- Xích tải nặng (Heavy Duty Chain)
- Chịu tải lớn, chống va đập tốt, phù hợp môi trường khắc nghiệt như thép, khai khoáng.
- Xích inox (Stainless Steel Chain)
- Chống ăn mòn, phù hợp môi trường ẩm ướt hoặc yêu cầu vệ sinh cao.
- Xích lá (Leaf Chain)
- Dùng cho thiết bị nâng hạ, chịu tải kéo lớn, hoạt động ổn định ở tốc độ thấp.
- Xích công nghiệp theo yêu cầu (Custom Chain)
- Thiết kế riêng theo điều kiện vận hành, tùy chỉnh vật liệu, kích thước và cấu tạo.

Các dòng xích dẫn cáp tại Kiên Dũng
Lựa chọn đúng loại xích dẫn cáp phù hợp, cần hiểu rõ đặc điểm vận hành và nhu cầu thực tế của từng hệ thống.
Tại Kiên Dũng, các giải pháp xích cáp công nghiệp luôn được đề xuất dựa trên điều kiện làm việc cụ thể của từng dây chuyền.
Cáp xích CKS
Kiên Dũng hiện phân phối các dòng xích dẫn cáp CKS – thương hiệu đến từ Thổ Nhĩ Kỳ, đáp ứng tốt nhiều điều kiện vận hành trong công nghiệp với dải nhiệt độ làm việc từ -30°C đến 130°C, tốc độ lên đến 9 m/s và hành trình di chuyển tối đa 120 m.
Hiện nay, sản phẩm được chia thành hai nhóm chính:
Xích dẫn cáp nhựa CKS (CKS Plastic Cable Chain)
Gồm 4 dòng: Light, Medium, Heavy và Ultra Heavy, được phân loại theo tải trọng và môi trường làm việc. Sản phẩm sử dụng vật liệu PA6 gia cường 30% sợi thủy tinh, tăng độ bền và chịu lực
Xích dẫn cáp thép CKS (CKS Steel Cable Chain)
Được chế tạo từ thép mạ kẽm, phù hợp với các ứng dụng yêu cầu độ cứng cao và làm việc trong môi trường khắc nghiệt. Tốc độ vận hành an toàn dao động từ 1–2 m/s, thường dùng trong các hệ thống công nghiệp nặng.
Bảng thông số sản phẩm CKS
| Loại | Mã | Chất liệu | Khoảng cách di chuyển tối đa | Tốc độ cao nhất (m/s) | Nhiệt độ làm việc (°C) |
| Plastic Light Serie | CK07 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | – | 8 | -30 đến 130 |
| CK10 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | – | 8 | -30 đến 130 | |
| CK15 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | – | 9 | -30 đến 130 | |
| CK18 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 40 m | 9 | -30 đến 130 | |
| CK20 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 40 m | 9 | -30 đến 130 | |
| CK24 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 60 m | 9 | -30 đến 130 | |
| Plastic Medium Serie | CK25 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 70 m | 7 | -30 đến 130 |
| CK30 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 70 m | 7 | -30 đến 130 | |
| CK35 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 80 m | 7 | -30 đến 130 | |
| CK36 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 80 m | 7 | -30 đến 130 | |
| CK42 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 80 m | 7 | -30 đến 130 | |
| Plastic Heavy Serie | CK40 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 120 m | 5 | -30 đến 130 |
| CK60 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 120 m | 4 | -30 đến 130 | |
| CK80 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 120 m | 4 | -30 đến 130 | |
| CK110 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 120 m | 4 | -30 đến 130 | |
| Plastic Ultra Heavy Serie | CK45 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 120 m | 4 | -30 đến 130 |
| CK62 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 120 m | 4 | -30 đến 130 | |
| CK75 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 120 m | 4 | -30 đến 130 | |
| Steel Serie | CS22 | Thép mạ kẽm | Liên hệ | 1 – 2 | Liên hệ |
| CS30 | Thép mạ kẽm | Liên hệ | 1 – 2 | Liên hệ | |
| CS45 | Thép mạ kẽm | Liên hệ | 1 – 2 | Liên hệ | |
| CS60 | Thép mạ kẽm | Liên hệ | 1 – 2 | Liên hệ | |
| CS75 | Thép mạ kẽm | Liên hệ | 1 – 2 | Liên hệ | |
| CS110 | Thép mạ kẽm | Liên hệ | 1 – 2 | Liên hệ | |
| CS180 | Thép mạ kẽm | Liên hệ | 1 – 2 | Liên hệ | |
| CS250 | Thép mạ kẽm | Liên hệ | 1 – 2 | Liên hệ |

Cáp xích Kasin
Ngoài ra, Kiên Dũng còn cung cấp các dòng xích công nghiệp Kasin phục vụ cho truyền động và băng tải.
Bao gồm các dòng tiêu biểu như:
- Xích rèn không đinh tán (X348, X678)
- Xích Caterpillar Drive Chain
- Xích cào đúc (Drop Forged Scraper Chain)
- Xích thang tải (Bucket Elevator)
Thích hợp môi trường liên tục làm việc và tải trọng lớn trong nhiều ngành công nghiệp.
Bảng thông số sản phẩm Kasin
| Kasin No. | Pitch | A | F | G | J | K | S | Breaking Load (kN) | Weight (kg/m) |
| X348 | 76.6 | 46 | 27 | 12.7 | 13.2 | 18.8 | 13.5 | 110 | 3.4 |
| X458 | 102.4 | 57 | 37 | 16 | 16 | 25 | 17.5 | 210 | 5.2 |
| X678 | 153.2 | 77 | 51 | 22 | 21 | 32.2 | 25.5 | 320 | 9.2 |
| H698 | 153.2 | 90 | 70 | 28 | 25.4 | 38 | 33 | 515 | 17 |
| 9118 | 228.6 | 125 | 75 | 35 | 33.5 | 52 | 37.2 | 832 | 24.2 |
| P100 | 100 | 57 | 37 | 16 | 16 | 25 | 17.5 | 210 | 5.2 |
| P160 | 160 | 78 | 54 | 24 | 20.5 | 34 | 28 | 320 | 10.3 |

Liên hệ với Kiduco báo giá và tư vấn
- Điện thoại: 0988.461.465
- Email: sales@kiduco.com.vn
- Zalo: 0988.461.465
- Facebook: https://www.facebook.com/kiduco

