Kính thạch anh chịu nhiệt dạng tròn được chế tạo từ thạch anh nung chảy (Fused Quartz) độ tinh khiết cao. Kính có kích thước phổ biến từ Ø10–Ø100 mm, độ dày 1,0–6,0 mm và có thể tùy chỉnh theo yêu cầu. Khả năng ổn định nhiệt tốt và độ trong quang học cao, phù hợp với các môi trường làm việc yêu cầu khắt khe về nhiệt độ.

1. Thông tin sản phẩm kính thạch anh tròn
Kính Quartz dạng tròn (Quartz Round Glass) là loại cửa sổ kính trong suốt dạng tròn được gia công chính xác, thiết kế để sử dụng trong các hệ thống kính quan sát công nghiệp (Sight Glass) và kính thủy đo mức (Level Gauge). Sản phẩm được chế tạo từ thạch anh nung chảy (Fused Quartz) với độ tinh khiết SiO₂ ≥ 99,99%, mang lại độ ổn định nhiệt, khả năng kháng hóa chất và độ trong suốt quang học vượt trội trong các môi trường công nghệ khắc nghiệt.
Sản phẩm còn được gọi phổ biến là kính quan sát Quartz (Quartz Sight Glass), cửa sổ Quartz dạng tròn (Round Quartz Window) hoặc kính Quartz tròn nung chảy (Fused Quartz Circular Glass). Kính thường được sử dụng để thay thế trực tiếp kính Borosilicate hoặc kính tôi cường lực trong những ứng dụng yêu cầu hiệu suất cao hơn.

Quy Trình Sản Xuất
- Sử dụng nguyên liệu thạch anh nung chảy có độ tinh khiết cao.
- Cắt và tạo hình chính xác bằng CNC.
- Mài tinh hai mặt và đánh bóng quang học.
- Vát cạnh nhằm giảm tập trung ứng suất.
- Kiểm tra 100% bằng mắt và kiểm tra kích thước trước khi xuất hàng.
Ưu điểm về hiệu suất
Khả năng chịu nhiệt độ cao
- Nhiệt độ vận hành liên tục: lên đến 1.100°C.
- Nhiệt độ tiếp xúc trong thời gian ngắn: lên đến 1.200°C.
- Hệ số giãn nở nhiệt cực thấp: 0,5 × 10⁻⁶/K.
Độ ổn định hóa học cao
- Kháng hầu hết các loại axit và dung môi.
- Không phù hợp với axit hydrofluoric (HF).
- Thích hợp cho các quy trình hóa chất ăn mòn và sản xuất dược phẩm.
Hiệu suất quang học vượt trội
- Độ truyền sáng trong vùng ánh sáng khả kiến: >90%.
- Không bị ố vàng hoặc đục khi tiếp xúc lâu dài với nhiệt độ cao.
- Cho phép quan sát môi chất rõ ràng và chính xác trong quá trình vận hành.

2. Ứng dụng kính kính thạch anh tròn cho lò hơi
Kính Quartz dạng tròn được sử dụng rộng rãi trong:
- Cụm kính quan sát công nghiệp (Sight Glass).
- Kính thủy đo mức dạng trong suốt (Transparent Level Gauge).
- Thiết bị phản ứng hóa chất và đường ống.
- Lò hơi và thiết bị chịu áp lực.
- Thiết bị dược phẩm và hóa chất tinh khiết.
- Cổng quan sát trong các quy trình nhiệt độ cao.
Sản phẩm đặc biệt được khuyến nghị cho những ứng dụng mà kính Borosilicate không đáp ứng được yêu cầu về nhiệt độ, áp suất hoặc khả năng tiếp xúc với hóa chất.

3. Thông số kỹ thuật kính thạch anh tròn
Đặc tính vật liệu
| Đặc tính | Giá trị |
| Vật liệu | Thạch anh nung chảy (Fused Quartz), SiO₂ ≥ 99,99% |
| Khối lượng riêng | 2,2 g/cm³ |
| Điểm hóa mềm | ~1.680°C |
| Nhiệt độ làm việc liên tục | ≤ 1.100°C |
| Độ giãn nở nhiệt | 0,5 × 10⁻⁶/K |
| Độ truyền sáng | >90% (quang phổ khả kiến) |
Độ dày thông dụng
Các độ dày tiêu chuẩn dành cho kính quan sát công nghiệp:
- 5 mm
- 8 mm
- 10 mm
- 12 mm
- 15 mm
- 20 mm
Việc lựa chọn độ dày phụ thuộc vào đường kính kính, áp suất làm việc và kết cấu lắp đặt.
Kích thước & áp suất làm việc

| Kích thước Ø d2 × s (mm) | Tầm nhìn (mm) | Áp suất làm việc (bar) |
| 24 × 10 | 15 | 150 |
| 30 × 12 | 20 | 150 |
| 30 × 15 | 20 | 200 |
| 33 × 14 | 23 | 150 |
| 34 × 17 | 24 | 200 |
| 35 × 7 | 25 | 25 |
| 40 × 10 | 30 | 40 |
| 40 × 12 | 30 | 50 |
| 44 × 10 | 31 | 40 |
| 44 × 12 | 31 | 50 |
| 45 × 10 | 32 | 40 |
| 45 × 12 | 32 | 50 |
| 50 × 10 | 35 | 25 |
| 50 × 12 | 35 | 40 |
| 55 × 6,5 | 40 | 6 |
| 55 × 10 | 40 | 25 |
| 60 × 10 | 45 | 16 |
| 60 × 12 | 45 | 25 |
| 60 × 15 | 45 | 40 |
| 60 × 20 | 45 | 95 |
| 63 × 10 | 48 | 16 |
| 63 × 12 | 48 | 25 |
| 63 × 15 | 48 | 40 |
| 65 × 10 | 50 | 12 |
| 65 × 15 | 50 | 40 |
| 70 × 12 | 55 | 16 |
| 70 × 15 | 55 | 25 |
| 75 × 12 | 60 | 16 |
| 80 × 10 | 65 | 10 |
| 80 × 12 | 65 | 16 |
| 80 × 15 | 65 | 25 |
| 80 × 20 | 65 | 40 |
| 86 × 12 | 68 | 10 |
| 90 × 10 | 70 | 8 |
| 92 × 10 | 72 | 8 |
| 94 × 12 | 74 | 10 |
| 95 × 10 | 75 | 6 |
| 95 × 15 | 75 | 16 |
| 100 × 10 | 80 | 7 |
| 100 × 12 | 80 | 10 |
| 100 × 15 | 80 | 16 |
| 100 × 20 | 80 | 25 |
| 100 × 25 | 80 | 40 |
| 105 × 15 | 85 | 16 |
| 110 × 20 | 85 | 25 |
| 113 × 15 | 88 | 10 |
| 115 × 15 | 90 | 10 |
| 120 × 10 | 95 | 4 |
| 120 × 15 | 95 | 10 |
| 120 × 18 | 95 | 16 |
| 125 × 15 | 100 | 10 |
| 125 × 20 | 100 | 16 |
| 125 × 25 | 100 | 25 |
| 125 × 30 | 100 | 40 |
| 130 × 15 | 105 | 10 |
| 135 × 15 | 110 | 8 |
| 135 × 25 | 110 | 25 |
| 140 × 15 | 115 | 8 |
| 150 × 10 | 125 | 2 |
| 150 × 15 | 125 | 8 |
| 150 × 20 | 125 | 10 |
| 150 × 25 | 125 | 16 |
| 150 × 30 | 125 | 25 |
| 160 × 20 | 135 | 12 |
| 170 × 15 | 145 | 5 |
| 170 × 20 | 145 | 10 |
| 175 × 20 | 150 | 10 |
| 175 × 25 | 150 | 16 |
| 175 × 30 | 150 | 25 |
| 200 × 20 | 175 | 8 |
| 200 × 25 | 175 | 10 |
| 200 × 30 | 175 | 16 |
| 210 × 25 | 185 | 10 |
| 250 × 20 | 225 | 4 |
| 250 × 25 | 225 | 8 |
| 250 × 30 | 225 | 10 |
| 265 × 30 | 240 | 8 |

Các kích thước đường kính thông dụng (mm)
Các kích thước kính dạng tròn thường được cung cấp:
- Ø50 mm
- Ø60 mm
- Ø70 mm
- Ø80 mm
- Ø100 mm
- Ø120 mm
- Ø150 mm
- Ø200 mm
Có thể cung cấp đường kính và dung sai tùy chỉnh dựa trên bản vẽ kỹ thuật hoặc mẫu thực tế.
Tùy chọn gia công cạnh & bề mặt
- Vát cạnh hoặc mài cạnh
- Bề mặt đánh bóng cấp quang học (tiêu chuẩn)
- Khoan lỗ (tùy chọn)
- Tương thích với gioăng graphite, gioăng mica và hệ thống làm kín PTFE
Sản phẩm được thiết kế để đảm bảo khả năng làm kín ổn định và đáng tin cậy khi lắp đặt trong khung kim loại và cụm kính quan sát.
Để đảm bảo lựa chọn đúng sản phẩm, vui lòng cung cấp:
- Nhiệt độ làm việc
- Áp suất làm việc
- Loại môi chất
- Đường kính và độ dày yêu cầu
- Phương pháp lắp đặt / loại gioăng
Đội ngũ kỹ thuật sẽ xác nhận tính phù hợp của sản phẩm trước khi tiến hành sản xuất.

Liên hệ với Kiduco báo giá và tư vấn
- Điện thoại: 0988.461.465
- Email: sales@kiduco.com.vn
- Zalo: 0988.461.465
- Facebook: https://www.facebook.com/kiduco





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.