Ống bảo ôn sợi thủy tinh bọc silicone là vật liệu bảo vệ và cách nhiệt chuyên dụng cho dây điện, cáp, đường ống, đường dẫn dầu, nhiên liệu và các chi tiết cần được bảo vệ trong môi trường nhiệt độ cao. Sản phẩm được cấu tạo từ sợi thủy tinh không chứa kiềm (alkali-free fiberglass) dạng ống, bên ngoài phủ silicone, tạo nên khả năng cách điện, chịu nhiệt, chống cháy và duy trì độ mềm dẻo khi lắp đặt.
Silicone Coated Fiberglass Sleeve được sử dụng phổ biến trong động cơ, thiết bị điện, thiết bị gia nhiệt, lò công nghiệp, hệ thống ô tô và nhiều ứng dụng công nghiệp có yêu cầu bảo vệ trước nhiệt độ cao.

1. Đặc điểm ống bảo ôn sợi thủy tinh
Cấu tạo từ sợi thủy tinh bọc silicone
Ống bảo ôn được sản xuất bằng cách dệt sợi thủy tinh không chứa kiềm thành dạng ống, sau đó phủ nhựa silicone hoặc cao su silicone và xử lý ở nhiệt độ cao. Lớp silicone bao phủ bên ngoài giúp tăng khả năng bảo vệ trước nhiệt, dầu, nước và các yếu tố môi trường.
Sản phẩm có hai dạng vật liệu phổ biến
| Vật liệu | Thành phần | Công dụng | Tỷ lệ |
| Glass Fiber | SiO₂ + Al₂O₃ + CaO₃ | Cách nhiệt, chịu nhiệt | 50% |
| Silicone | (SiO₂)n | Cách điện, chịu điện áp | 50% |
| Glass Fiber | SiO₂ + Al₂O₃ + CaO₃ | Cách nhiệt, chịu nhiệt | 50% |
| Silicone Oil | [(CH₃)₂SiO]n | Cách điện, chịu điện áp | 50% |
Khả năng chịu nhiệt cao
Một trong những ưu điểm nổi bật của ống bảo ôn sợi thủy tinh bọc silicone là khả năng bảo vệ các chi tiết trước nhiệt độ cao, ống có khả năng:
- Chịu nhiệt độ môi trường xung quanh lên đến 1.650°C trong điều kiện ứng dụng phù hợp.
- Chịu nhiệt độ liên tục trực tiếp khoảng 560°C.
- Nhiệt độ vận hành được ghi nhận trong thông số kỹ thuật: -10°C đến +200°C.
- Thử nghiệm lão hóa nhiệt ở 260°C trong 6 giờ mà không xuất hiện nứt.
Các mức nhiệt trên cần được lựa chọn theo điều kiện tiếp xúc nhiệt thực tế, thời gian tiếp xúc và yêu cầu của từng ứng dụng.

Cách điện và chống cháy
Ống bảo ôn được thiết kế để tạo lớp bảo vệ cách điện cho dây dẫn và các chi tiết bên trong. Vật liệu có đặc tính điện môi tốt, khả năng tự dập tắt và đáp ứng yêu cầu chống cháy VW-1.
Sản phẩm có:
- Khả năng cách điện tốt.
- Điện trở thể tích khoảng 10¹¹ Ω·cm.
- Thời gian tự dập tắt khoảng 10 giây.
- Thời gian cháy ngang ≤ 30 giây.
- Đạt yêu cầu VW-1 theo thông tin kỹ thuật sản phẩm.
- Không bị nứt khi uốn nguội.
Mềm dẻo, dễ lắp đặt
Khác với các loại vật liệu cách nhiệt cứng, ống bảo ôn sợi thủy tinh bọc silicone có cấu trúc dạng sleeve linh hoạt, có thể uốn cong theo đường đi của dây hoặc đường ống.
Sản phẩm có thể dễ dàng lắp đặt và tháo bỏ, phù hợp với những vị trí:
- Có nhiều góc uốn.
- Không gian lắp đặt hạn chế.
- Dây dẫn cần thay thế hoặc bảo trì định kỳ.
- Đường ống có hình dạng không thẳng.
Khi lựa chọn kích thước, có thể tham khảo đường kính ngoài (OD) của chi tiết cần bảo vệ và đường kính trong (ID) của ống bảo ôn. Ví dụ, với chi tiết có OD khoảng 10 mm, có thể lựa chọn ống có ID tương ứng khoảng 10 mm để tạo lớp bảo vệ bên ngoài.
Chống dầu, nước và tác động môi trường
Lớp silicone bên ngoài giúp ống bảo ôn có khả năng chống lại nhiều tác động từ môi trường, bao gồm:
- Dầu và nước.
- Ánh sáng mặt trời.
- Ozone.
- Nấm mốc và vi khuẩn.
- Bức xạ nhiệt.
- Bụi bẩn, bồ hóng và muội than.
Nhờ đó, sản phẩm có thể được sử dụng trong nhiều môi trường công nghiệp khác nhau, đặc biệt là những khu vực có nhiệt độ cao và nhiều yếu tố tác động bên ngoài.

2. Thông số sản phẩm ống bảo ôn
Thông số kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
| Vật liệu | Sợi thủy tinh bọc silicone |
| Màu sắc | Đỏ |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến +200°C |
| Khả năng chịu nhiệt | 200°C ±2°C |
| Thử nghiệm lão hóa nhiệt | 260°C, 6 giờ, không nứt |
| Uốn nguội | Không nứt |
| Tự dập tắt | 10 giây |
| Cháy ngang | ≤30 giây |
| Khả năng chống cháy | VW-1 |
| Điện trở thể tích | 10¹¹ Ω·cm |
| Độ ổn định thủy phân | Không dính, không biến dạng, không mềm hóa |
Đặc tính cơ lý của lớp silicone
| Thuộc tính | Giá trị |
| Độ cứng | 30 Shore A |
| Nhiệt độ làm việc | 260°C / 500°F |
| Độ bền kéo | >1.000 psi (>69 bar) |
| Độ bền xé | 150 psi (10 bar) |
| Độ giãn dài | >600% |
| Mô đun 100% | 300 psi (20 bar) |
| Compression Set | >8% sau 22 giờ ở 177°C |
| Khả năng chống chịu | Ozone, corona, bức xạ, ánh nắng, nấm mốc |

Kích thước ống bảo ôn
| Size | Đường kính trong (mm) | Độ dày/Thông số 4000V | Độ dày/Thông số 7000V | Chiều dài (m/cuộn) |
| Φ0.5 | 0.5 +0.20/-0 | 0.40 ±0.05 | 0.45 ±0.05 | 200 |
| Φ0.8 | 0.8 +0.20/-0 | 0.40 ±0.05 | 0.45 ±0.05 | 200 |
| Φ1.0 | 1.0 +0.20/-0 | 0.40 ±0.05 | 0.45 ±0.05 | 200 |
| Φ1.5 | 1.5 +0.20/-0 | 0.40 ±0.05 | 0.45 ±0.05 | 200 |
| Φ2.0 | 2.0 +0.20/-0 | 0.40 ±0.05 | 0.45 ±0.05 | 200 |
| Φ2.5 | 2.5 +0.25/-0 | 0.40 ±0.05 | 0.50 ±0.05 | 100 |
| Φ3.0 | 3.0 +0.30/-0 | 0.40 ±0.05 | 0.50 ±0.05 | 100 |
| Φ3.5 | 3.5 +0.30/-0 | 0.50 ±0.05 | 0.55 ±0.05 | 100 |
| Φ4.0 | 4.0 +0.30/-0 | 0.50 ±0.05 | 0.55 ±0.05 | 100 |
| Φ4.5 | 4.5 +0.30/-0 | 0.50 ±0.05 | 0.55 ±0.05 | 100 |
| Φ5.0 | 5.0 +0.30/-0 | 0.50 ±0.05 | 0.55 ±0.05 | 100 |
| Φ6.0 | 6.0 +0.35/-0 | 0.55 ±0.05 | 0.60 ±0.05 | 100 |
| Φ7.0 | 7.0 +0.35/-0 | 0.55 ±0.05 | 0.60 ±0.05 | 100 |
| Φ8.0 | 8.0 +0.40/-0 | 0.55 ±0.05 | 0.60 ±0.05 | 50 |
| Φ9.0 | 9.0 +0.40/-0 | 0.55 ±0.05 | 0.60 ±0.05 | 50 |
| Φ10.0 | 10.0 +0.50/-0 | 0.60 ±0.05 | 0.65 ±0.05 | 50 |
| Φ11.0 | 11.0 +0.50/-0 | 0.60 ±0.05 | 0.65 ±0.05 | 50 |
| Φ12.0 | 12.0 +0.50/-0 | 0.60 ±0.05 | 0.65 ±0.05 | 30 |
Kích thước tiêu chuẩn
Ngoài các kích thước nhỏ, ống bảo ôn còn có nhiều đường kính lớn hơn:
| Đường kính trong | Inch | Độ dày thành ống | Dung sai | Chiều dài/cuộn |
| Ø6 mm | 1/4″ | 1.5 mm | ±0.15 | 50 m |
| Ø8 mm | 5/16″ | 1.5 mm | ±0.15 | 50 m |
| Ø10 mm | 3/8″ | 2 mm | ±0.20 | 25 m |
| Ø11 mm | 7/16″ | 2 mm | ±0.20 | 25 m |
| Ø13 mm | 1/2″ | 2 mm | ±0.20 | 25 m |
| Ø16 mm | 5/8″ | 2 mm | ±0.20 | 25 m |
| Ø19 mm | 3/4″ | 2 mm | ±0.20 | 25 m |
| Ø22 mm | 7/8″ | 2 mm | ±0.20 | 25 m |
| Ø25 mm | 1″ | 2 mm | ±0.30 | 25 m |
| Ø29 mm | 1 1/8″ | 2 mm | ±0.30 | 25 m |
| Ø32 mm | 1 1/4″ | 2 mm | ±0.30 | 25 m |
| Ø35 mm | 1 3/8″ | 3 mm | ±0.30 | 25 m |
| Ø38 mm | 1 1/2″ | 3 mm | ±0.30 | 25 m |
| Ø40 mm | 1 3/5″ | 3 mm | ±0.30 | 25 m |
| Ø41 mm | 1 5/8″ | 3 mm | ±0.30 | 25 m |
| Ø45 mm | 1 3/4″ | 3 mm | ±0.30 | 25 m |
| Ø48 mm | 1 7/8″ | 3 mm | ±0.30 | 25 m |
| Ø51 mm | 2″ | 3 mm | ±0.35 | 25 m |
| Ø55 mm | 2 1/5″ | 3.5 mm | ±0.35 | 20 m |
| Ø57 mm | 2 1/4″ | 3.5 mm | ±0.35 | 20 m |
| Ø60 mm | 2 3/8″ | 3.5 mm | ±0.35 | 20 m |
| Ø64 mm | 2 1/2″ | 3.5 mm | ±0.35 | 20 m |
| Ø65 mm | 2 3/5″ | 3.5 mm | ±0.35 | 20 m |
| Ø70 mm | 2 3/4″ | 3.5 mm | ±0.40 | 20 m |
| Ø76 mm | 3″ | 4 mm | ±0.40 | 20 m |
| Ø80 mm | 3 1/5″ | 4 mm | ±0.40 | 20 m |
| Ø83 mm | 3 1/4″ | 4 mm | ±0.40 | 20 m |
| Ø85 mm | 3 3/8″ | 4 mm | ±0.40 | 20 m |
| Ø89 mm | 3 1/2″ | 4 mm | ±0.50 | 10 m |
| Ø90 mm | 3 9/16″ | 4 mm | ±0.50 | 10 m |
| Ø95 mm | 3 3/4″ | 4 mm | ±0.50 | 10 m |
| Ø102 mm | 4″ | 5 mm | ±0.50 | 10 m |
| Ø110 mm | 4 1/3″ | 5 mm | ±0.50 | 10 m |
| Ø114 mm | 4 1/2″ | 5 mm | ±0.50 | 10 m |
| Ø120 mm | 4 4/5″ | 5 mm | ±0.50 | 10 m |
| Ø127 mm | 5″ | 5 mm | ±0.60 | 10 m |
Quy cách đóng gói
Tùy theo kích thước, sản phẩm được cung cấp dưới dạng cuộn với chiều dài tiêu chuẩn khoảng 10-50 m/cuộn. Một số kích thước có thể được cung cấp với quy cách đóng thùng khác nhau.
Ngoài ra, kích thước sản phẩm có thể được lựa chọn dựa trên đường kính trong, độ dày thành ống và đường kính ngoài để phù hợp với từng loại dây điện, cáp, đường ống hoặc chi tiết cần bảo vệ.

3. Ứng dụng ống bảo ôn chịu nhiệt
Ống bảo ôn sợi thủy tinh bọc silicone được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cần cách nhiệt, cách điện và bảo vệ dây dẫn hoặc đường ống trước nhiệt độ cao
Ứng dụng trong:
- Động cơ điện.
- Tủ và thiết bị điện.
- Thiết bị điện tử.
- Hệ thống dây dẫn bên trong thiết bị.
- Thiết bị gia nhiệt.
- Đèn và thiết bị chiếu sáng đặc biệt.
Động cơ và thiết bị gia dụng
Ống bảo ôn được sử dụng trong động cơ cấp H và cấp N, thiết bị gia dụng, thiết bị sưởi và các thiết bị điện có yêu cầu cách điện, chịu nhiệt.
Lớp sợi thủy tinh kết hợp silicone giúp bảo vệ dây dẫn trong những khu vực có nhiệt độ cao hoặc có nguy cơ tiếp xúc với nhiệt.
Lò công nghiệp và thiết bị nhiệt
Với khả năng chịu nhiệt cao, sản phẩm phù hợp cho các khu vực như:
- Nồi hơi.
- Lò công nghiệp.
- Lò than cốc.
- Lò nấu kim loại.
- Khu vực gia nhiệt.
- Thiết bị xử lý nhiệt.
- Khu vực có kim loại nóng chảy.
Ô tô và máy móc công nghiệp
Ống bảo ôn sợi thủy tinh bọc silicone cũng được sử dụng để bảo vệ các đường dẫn dầu, nhiên liệu, dây điện và các chi tiết cần tránh tác động của nhiệt trong:
- Động cơ ô tô.
- Máy móc công nghiệp.
- Thiết bị cơ khí.
- Hệ thống truyền động.
- Khu vực gần nguồn nhiệt.
Bảo vệ đường dẫn dầu và nhiên liệu
Lớp silicone bên ngoài giúp tăng khả năng bảo vệ trước dầu, nước và nhiều yếu tố môi trường. Vì vậy, sản phẩm có thể được sử dụng làm lớp bảo vệ bên ngoài cho đường dẫn dầu, đường dẫn nhiên liệu và các loại ống cần hạn chế tác động của nhiệt.

Liên hệ với Kiduco báo giá và tư vấn
- Điện thoại: 0988.461.465
- Email: sales@kiduco.com.vn
- Zalo: 0988.461.465
- Facebook: https://www.facebook.com/kiduco


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.