Gioăng Kammprofile có thể làm việc trong dải áp suất từ chân không hoàn toàn đến mức tối đa của mặt bích, và chịu được nhiệt độ từ điều kiện đông lạnh sâu đến 2000°F / 1090°C, tùy thuộc vào vật liệu làm kín và lõi kim loại.

1. Giới thiệu về sản phẩm gioăng Kammprofile
Gioăng Kammprofile Garlock mang lại độ tin cậy vượt trội trong các ứng dụng khắt khe. Loại gioăng này phù hợp với cả mặt bích tiêu chuẩn ASME và mặt bích không tiêu chuẩn, bao gồm các mặt bích trọng lượng nhẹ, van, bơm, bộ trao đổi nhiệt và thiết bị áp lực.
Gioăng Kammprofile™ cũng là lựa chọn lý tưởng cho các bộ trao đổi nhiệt cũ, đã bị mài mòn, vốn được thiết kế ban đầu cho gioăng dạng jacketed.
Kammprofile™ có thể làm việc trong dải áp suất từ chân không hoàn toàn đến mức tối đa của mặt bích, và chịu được nhiệt độ từ điều kiện đông lạnh sâu đến 2000°F / 1090°C, tùy thuộc vào vật liệu làm kín và lõi kim loại.
2. Thiết kế và thông số kỹ thuật gioăng Kammprofile
Style 642 A – Lõi kim loại có rãnh
Gioăng lõi kim loại đặc dạng rãnh, bề mặt phủ vật liệu làm kín mềm, dễ biến dạng như graphite mềm, PTFE hoặc THERMa-PUR®.
Tính năng và lợi ích
- Làm kín hiệu quả ngay cả với mặt bích không hoàn hảo, tạo liên kết kín hơn
- Giải pháp thay thế hiệu suất cao cho gioăng jacketed trong bộ trao đổi nhiệt
- An toàn cháy nổ, đạt tiêu chuẩn thử nghiệm cháy API 6FB
- Có sẵn cấu hình HEAT SHIELD® cho ứng dụng nhiệt độ cao trên 850°F (454°C)
- Lõi kim loại đặc chống hiện tượng chảy nguội, quá nén và bung gioăng
- Lõi cứng mang lại độ ổn định cao, kể cả kích thước lớn, đồng thời dễ thao tác và lắp đặt
- Có nhiều lựa chọn vật liệu kim loại
- Làm kín hiệu quả ở lực siết thấp, phù hợp với mặt bích nhẹ
- Chịu được biến động lớn về nhiệt độ và áp suất
Thông số kỹ thuật
- Hệ số gioăng “m” = 4.0
- Hệ số gioăng “y” = 1,000 PSI
(Lưu ý: Khi thiết kế mặt bích, Garlock khuyến nghị sử dụng “y” = 4,000 PSI để đảm bảo độ dày mặt bích đủ, tránh biến dạng quá mức khi lắp ráp và gia nhiệt)
Ứng dụng
- Van
- Bơm
- Mặt bích
- Bộ trao đổi nhiệt
- Thiết bị áp lực

Style 642 AR – Lõi kim loại có rãnh kèm vòng định tâm liền
Gioăng lõi kim loại dạng rãnh, phủ vật liệu làm kín mềm như graphite, PTFE hoặc THERMa-PUR®, kèm vòng định tâm ngoài liền khối.
Tính năng và lợi ích
- Làm kín tốt với mặt bích không hoàn hảo
- Thay thế hiệu quả cho gioăng jacketed
- Đạt tiêu chuẩn chống cháy API 6FB
- Có tùy chọn HEAT SHIELD® cho nhiệt độ cao
- Chống chảy nguội, quá nén và bung gioăng
- Độ ổn định cao, dễ lắp đặt
- Đa dạng vật liệu
- Hiệu quả ở lực siết thấp
- Chịu biến động nhiệt và áp suất lớn
Thông số kỹ thuật
- m = 4.0
- y = 1,000 PSI (khuyến nghị thiết kế: 4,000 PSI)
Ứng dụng
- Van
- Bơm
- Mặt bích
- Bộ trao đổi nhiệt
- Thiết bị áp lực

Style 642 AR2 – Lõi kim loại có rãnh kèm vòng định tâm rời
Gioăng lõi kim loại dạng rãnh, phủ vật liệu làm kín mềm (graphite, PTFE, THERMa-PUR®) với vòng định tâm rời (floating).
Tính năng và lợi ích
- Làm kín hiệu quả với mặt bích không hoàn hảo
- Thay thế gioăng jacketed hiệu suất cao
- Đạt tiêu chuẩn chống cháy API 6FB
- Có tùy chọn HEAT SHIELD® cho nhiệt độ cao
- Chống chảy nguội, quá nén, bung gioăng
- Độ ổn định cao, dễ lắp đặt
- Nhiều lựa chọn vật liệu
- Hiệu quả với lực siết thấp
- Chịu được dao động nhiệt độ và áp suất lớn
Thông số kỹ thuật
- m = 4.0
- y = 1,000 PSI (khuyến nghị thiết kế: 4,000 PSI)
Ứng dụng
- Van
- Bơm
- Mặt bích
- Bộ trao đổi nhiệt

Vật liệu lớp làm kín
| Material | Minimum Temperature* | Maximum Temperature* |
| PTFE | -400°F (-240°C)* | 500°F (260°C) |
| GYLON® | -450°F (-268°C)* | 500°F (260°C) |
| Flexible Graphite (APX-2)† | -350°F (-212°C)* | 850°F (454°C) |
| THERMa-PUR™ | N/A | 1832°F (1000°C)* |
Ghi chú:
- Nhiệt độ tối thiểu và tối đa của gioăng hoàn thiện có thể bị giới hạn bởi vật liệu kim loại sử dụng trong cấu tạo gioăng
- Liên hệ Garlock Applications Engineering để biết thêm các vật liệu lớp làm kín khác
- Có thể cung cấp các cấp graphite khác theo yêu cầu
Hệ số thiết kế
| Facing | m | y (psi) | Gb (psi) | a | Gs (psi) | S 100 (psi) | S 1,000 (psi) | S 10,000 (psi) |
| Graphite (APX-2) | 4.00 | 4,000* | 368 | 0.4 | 0.28 | 2,324 | 5,838 | 14,664 |
| THERMa-PUR™ | 10.00 | 5,000 | 1,737 | 0.264 | 52 | 5,861 | 10,766 | 19,778 |
Ghi chú:
- Giá trị thực tế được liệt kê là 1,000 psi, dùng cho mục đích thiết kế mặt bích
- Liên hệ Garlock để biết thêm dữ liệu
Dung sai
| Kích thước | Dung sai đường kính ngoài | Dung sai đường kính trong |
| 1/8” đến 8” | ±0.031” | ±0.015” |
| 10” đến 24” | ±0.031” | ±0.031” |
| Trên 24” | Liên hệ |
Độ dày lõi / Dung sai
| Nominal Thickness | Typical Thickness | Width Limits | Thickness Tolerance |
| 1/8” | 0.119” | 3/16” | 0.117” – 0.131” |
| 3/16” | 0.182” | 1/4” | 0.172” – 0.188” |
Giới hạn nhiệt độ & mã màu cho kim loại
| Material | Min °F (°C) | Max °F (°C) | Abbreviation | Màu nhận diện |
| 304 Stainless Steel | -320 (-195) | 1400 (760) | 304 | Vàng |
| 316L Stainless Steel | -150 (-100) | 1400 (760) | 316L | Xanh lá |
| 317L Stainless Steel | -150 (-100) | 1400 (760) | 317L | Đỏ nâu |
| 321 Stainless Steel | -320 (-195) | 1400 (760) | 321 | Xanh ngọc |
| 347 Stainless Steel | -320 (-195) | 1700 (925) | 347 | Xanh dương |
| Carbon Steel | -40 (-40) | 1000 (540) | CRS | Bạc |
| 20Cb-3 Alloy | -300 (-185) | 1400 (760) | A-20 | Đen |
| HASTELLOY® B2 | -300 (-185) | 2000 (1090) | HAST B | Nâu |
| HASTELLOY® C276 | -300 (-185) | 2000 (1090) | HAST C | Be |
| INCOLOY® 800 | -150 (-100) | 1600 (870) | IN 800 | Trắng |
| INCOLOY® 825 | -150 (-100) | 1600 (870) | IN 825 | Trắng |
| INCONEL® 600 | -150 (-100) | 2000 (1090) | INC 600 | Vàng |
| INCONEL® 625 | -150 (-100) | 2000 (1090) | INC 625 | Vàng |
| INCONEL® X750 | -150 (-100) | 2000 (1090) | INX | Không màu |
| MONEL® 400 | -200 (-130) | 1500 (820) | MON | Cam |
| Nickel 200 | -320 (-195) | 1400 (760) | NI | Đỏ |
| Titanium | -320 (-195) | 2000 (1090) | TI | Tím |
Giới hạn nhiệt độ & mã màu cho lớp làm kín
| Material | Min °F (°C) | Max °F (°C) | Abbreviation | Màu nhận diện |
| Ceramic | -350 (-212) | 2000 (1090) | CER | Xanh lá nhạt |
| Flexible Graphite | -350 (-212) | 850 (454) | F.G. | Xám |
| PTFE | -400 (-240) | 500 (260) | PTFE | Trắng |
| THERMa-PUR™ | – | 1832 (1000) | 4122 | Xanh dương nhạt |
3. Nhà phân phối chính hãng sản phẩm Garlock trên thị trường Việt Nam
Tại thị trường Việt Nam, Kiên Dũng là đơn vị cung cấp và phân phối các giải pháp làm kín công nghiệp chính hãng từ Garlock cho nhiều lĩnh vực như nhiệt điện, thực phẩm, hóa chất, dầu khí và sản xuất công nghiệp.
Danh mục sản phẩm Garlock do Kiên Dũng cung cấp bao gồm:
- Gioăng không amiăng BLUE-GARD®
- Gioăng graphite
- Gioăng kim loại
- Gioăng PTFE GYLON®
- Gioăng sợi vô cơ và vật liệu gasket công nghiệp
- Packing làm kín cho bơm và van
- Phớt cơ khí (Mechanical Seal)
- Vật liệu sealing chuyên dụng cho môi trường nhiệt độ và áp suất cao

Liên hệ với Kiduco báo giá và tư vấn
- Điện thoại: 0988.461.465
- Email: sales@kiduco.com.vn
- Zalo: 0988.461.465
- Facebook: https://www.facebook.com/kiduco





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.