Vòng đệm FLEXSEAL® RWI Spiral Wound được thiết kế cho các mặt bích theo tiêu chuẩn ASME, cấu tạo bao gồm: một vòng trong (inner ring), các vòng dây kim loại (metal windings), vật liệu điền đầy (filler material) và một vòng định tâm (centering ring). Dòng sản phẩm Style RWI được trang bị vòng trong, vòng quấn xoắn (spiral winding), vật liệu điền đầy và vòng định tâm để sử dụng trong các ứng dụng có áp suất cao hơn.

1. Giới thiệu về sản phẩm gioăng FLEXSEAL® RWI Spiral Wound
Gioăng kim loại xoắn FLEXSEAL® RWI, Style RWI bao gồm vòng trong (Inner Ring), lớp cuốn xoắn (Spiral Winding), vật liệu làm kín (Filler Material) và vòng định tâm (Centering Ring), được thiết kế để sử dụng trong các ứng dụng áp suất cao.
Đặc điểm và lợi ích
- Kết cấu bền bỉ, dễ dàng lắp đặt và tháo gỡ.
- Khả năng làm kín ở mức áp suất tương ứng với cấp áp lực mặt bích theo tiêu chuẩn ASME B16.5 và ASME B16.47.
- Phù hợp với dải nhiệt độ từ điều kiện nhiệt độ siêu thấp (Cryogenic) đến 2.000°F (1.093°C), tùy thuộc vào vật liệu kim loại và vật liệu làm kín được lựa chọn.
- Vòng định tâm (Guide Ring/Centering Ring) giúp căn chỉnh chính xác phần tử làm kín trên bề mặt mặt bích, đơn giản hóa quá trình lắp đặt.
- Có thể tùy chỉnh theo yêu cầu của từng ứng dụng bằng cách kết hợp nhiều loại vật liệu kim loại và vật liệu làm kín khác nhau.
- Thích hợp sử dụng cho mặt bích Raised Face với cấp áp lực lên đến Class 2500.
- Vòng trong (Inner Ring) được cung cấp theo tiêu chuẩn ASME B16.20, trừ khi khách hàng có yêu cầu khác.
- Vòng trong giúp bảo vệ phần tử làm kín khỏi hiện tượng mài mòn do môi chất có tính ăn mòn hoặc chứa hạt mài.
Thông tin bổ sung
Khi đặt hàng, quý khách hàng vui lòng cung cấp các thông tin sau:
- Kích thước danh nghĩa đường ống (Nominal Pipe Size) và cấp áp suất (Pressure Rating).
- Vật liệu vòng trong (Inner Ring Material).
- Vật liệu dải cuốn xoắn (Winding Material).
- Vật liệu làm kín (Filler Material).
- Vật liệu vòng định tâm (Centering Ring Material).

2. Thiết kế và thông số kỹ thuật gioăng FLEXSEAL® RWI Spiral Wound
Gioăng kim loại xoắn FLEXSEAL® được chế tạo từ sự kết hợp xen kẽ giữa dải kim loại định hình sẵn và vật liệu làm kín mềm. Cấu tạo này tạo nên khả năng làm kín rất hiệu quả khi được nén giữa hai mặt bích.
Phần kim loại được tạo hình chữ V hoạt động như một lò xo, giúp gioăng có khả năng đàn hồi cao và duy trì lực làm kín tốt trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau.
Nhận dạng (Theo tiêu chuẩn ASME B16.20)
Các thông tin được in trên gioăng bao gồm:
- Tên hoặc thương hiệu của nhà sản xuất
- Vòng trong (Inner Ring)
- Vật liệu vòng trong
- Được đóng dấu trên vòng trong (trừ khi sử dụng thép carbon hoặc PTFE)
- Vòng định tâm (Outer Centering Ring)
- Vật liệu vòng ngoài
- Được ghi trên vòng ngoài (trừ khi là thép carbon)
- Vật liệu dải kim loại và vật liệu làm kín (Spiral Winding & Filler Material)
- Kích thước danh nghĩa đường ống (NPS) và cấp áp suất (Pressure Class) (đối với gioăng tiêu chuẩn)
- Sản xuất theo tiêu chuẩn ASME B16.20
Các cấu hình
SW
Chỉ gồm phần cuốn xoắn (Spiral Winding).
Được thiết kế cho:
- Mặt bích Tongue & Groove
- Male & Female
- Groove-to-Flat
SWI
Gồm:
- Phần cuốn xoắn
- Vòng trong (Inner Ring)
Được thiết kế cho:
- Tongue & Groove
- Male & Female
- Groove-to-Flat
Áp dụng khi đường kính trong (ID) tiếp xúc trực tiếp với lưu chất.
RW
Gồm:
- Phần cuốn xoắn
- Vòng định tâm ngoài (Outer Centering Ring)
Vòng ngoài có tác dụng:
- Định vị gioăng chính xác
- Tăng độ cứng theo phương hướng kính
- Làm giới hạn lực siết (Compression Limiter)
RWI
Gồm:
- Phần cuốn xoắn
- Vòng định tâm ngoài
- Vòng trong
Có tác dụng:
- Định vị gioăng
- Gia tăng độ cứng
- Giới hạn lực siết
- Giảm hoặc ngăn hiện tượng biến dạng hướng kính (Radial Buckling)
Ghi chú
- Thông thường vòng trong được làm bằng cùng vật liệu với phần cuốn kim loại.
- Theo ASME B16.20, tất cả gioăng quấn kim loại có chất làm kín PTFE phải sử dụng vòng trong.
- Với kích thước từ 24″ NPS trở lên ở Class 900, hoặc 12″ NPS trở lên ở Class 1500, và 4″ NPS trở lên ở Class 2500, tiêu chuẩn ASME B16.20 yêu cầu phải có vòng trong.
- Theo mặc định, các gioăng này của FLEXSEAL đều được cung cấp kèm vòng trong (RWI), trừ khi khách hàng có yêu cầu khác.
Các hệ số thiết kế
| Vật liệu làm kín | M | Y (psi) | Gb (psi) | a | Gs (psi) | S100 (psi) | S1000 (psi) | S10000 (psi) |
| Graphite | 3.00 | 10,000 | 2,300 | 0.237 | 13 | 6,581 | 11,823 | 20,405 |
| PTFE | 3.00 | 10,000 | 4,500 | 0.140 | 70 | 8,575 | 11,836 | 16,339 |
Dung sai (Theo ASME B16.20)
Dung sai đường kính
| Kích thước | Dung sai OD | Dung sai ID |
| 1/2″ đến 8″ NPS | ±0.030″ | ±0.016″ |
| 10″ đến 24″ NPS | +0.060″/−0.030″ | ±0.030″ |
Dung sai đối với gioăng không theo ASME
Dung sai đường kính
| Đường kính gioăng | ID | OD |
| Đến 1″ | +0.016″/−0 | +0/−0.031″ |
| 1″ đến 24″ | +0.031″/−0 | +0/−0.031″ |
| 24″ đến 36″ | +0.047″/−0 | +0/−0.063″ |
| 36″ đến 60″ | +0.063″/−0 | +0/−0.063″ |
| Trên 60″ | +0.094″/−0 | +0/−0.094″ |
Dung sai chiều dày
| Chiều dày | Dung sai |
| 0.125″ | ±0.005″ |
| 0.175″ | ±0.005″ |
| 0.250″ | ±0.005″ |
| 0.285″ | ±0.005″ |
Giới hạn chiều rộng
| Tối thiểu | Tối đa |
| 3/16″ | 1″ |
| 1/4″ | 1-1/2″ |
| 5/16″ | 1-1/2″ |
| 5/16″ | 1-1/2″ |
Chiều dày sau khi nén
| Ban đầu | Sau khi nén |
| 0.125″ | 0.090″ đến 0.100″ |
| 0.175″ | 0.125″ đến 0.135″ |
| 0.250″ | 0.180″ đến 0.200″ |
| 0.285″ | 0.200″ đến 0.220″ |
Ghi chú
- Dung sai được tính trên phần kim loại của gioăng, không bao gồm vật liệu làm kín nhô ra.
- Ngoại lệ: gioăng dày 0.005″, gioăng PTFE có ID nhỏ hơn 1″ hoặc lớn hơn 26″, và gioăng có bề rộng từ 1″ trở lên.
- Với chiều rộng lớn hơn bảng trên, vui lòng liên hệ Garlock.
Giới hạn nhiệt độ và mã màu vật liệu kim loại (ASME B16.20)
| Vật liệu | Nhiệt độ tối thiểu | Nhiệt độ tối đa | Ký hiệu | Màu nhận dạng |
| Thép không gỉ 304 | -195°C | 760°C | 304 | Vàng |
| Thép không gỉ 316L | -100°C | 760°C | 316L | Xanh lá |
| Thép không gỉ 317L | -100°C | 760°C | 317L | Đỏ nâu |
| Thép không gỉ 321 | -195°C | 760°C | 321 | Xanh ngọc |
| Thép không gỉ 347 | -195°C | 925°C | 347 | Xanh dương |
| Thép carbon | -40°C | 540°C | CRS | Bạc |
| 20Cb-3 (Alloy 20) | -185°C | 760°C | A-20 | Đen |
| Hastelloy B2 | -185°C | 1090°C | HAST B | Nâu |
| Hastelloy C276 | -185°C | 1090°C | HAST C | Be |
| Incoloy 800 | -100°C | 870°C | IN800 | Trắng |
| Incoloy 825 | -100°C | 870°C | IN825 | Trắng |
| Inconel 600 | -100°C | 1090°C | INC600 | Vàng |
| Inconel 625 | -100°C | 1090°C | INC625 | Vàng cam |
| Inconel X750 | -100°C | 1090°C | INX | Không màu |
| Monel 400 | -130°C | 820°C | MON | Cam |
| Nickel 200 | -195°C | 760°C | NI | Đỏ |
| Titanium | -195°C | 1090°C | TI | Tím |
Giới hạn nhiệt độ và mã màu vật liệu làm kín (ASME B16.20)
| Vật liệu | Nhiệt độ tối thiểu | Nhiệt độ làm việc tối đa liên tục (COT) | Ký hiệu | Màu nhận dạng |
| Ceramic | -212°C | 1093°C | CER | Xanh lá nhạt |
| Graphite mềm (Flexible Graphite) | -212°C | 454°C | F.G. | Xám |
| PTFE | -240°C | 260°C | PTFE | Trắng |
| 4122 THERMa-PUR™ | Không áp dụng | 1000°C | 4122 | Xanh dương nhạt |

3. Nhà phân phối chính hãng sản phẩm Garlock trên thị trường Việt Nam
Tại thị trường Việt Nam, Kiên Dũng là đơn vị cung cấp và phân phối các giải pháp làm kín công nghiệp chính hãng từ Garlock cho nhiều lĩnh vực như nhiệt điện, thực phẩm, hóa chất, dầu khí và sản xuất công nghiệp.
Danh mục sản phẩm Garlock do Kiên Dũng cung cấp bao gồm:
- Gioăng không amiăng BLUE-GARD®
- Gioăng graphite
- Gioăng kim loại
- Gioăng PTFE GYLON®
- Gioăng sợi vô cơ và vật liệu gasket công nghiệp
- Packing làm kín cho bơm và van
- Phớt cơ khí (Mechanical Seal)
- Vật liệu sealing chuyên dụng cho môi trường nhiệt độ và áp suất cao

Liên hệ với Kiduco báo giá và tư vấn
- Điện thoại: 0988.461.465
- Email: sales@kiduco.com.vn
- Zalo: 0988.461.465
- Facebook: https://www.facebook.com/kiduco




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.