GYLON® Style HP 3561 là gioăng PTFE gia cường lõi thép không gỉ 316L, được thiết kế cho các ứng dụng áp suất cao và môi trường hóa chất khắc nghiệt. Lõi thép đục lỗ giúp tăng khả năng chịu áp suất, chống biến dạng do dao động áp suất và chu kỳ nhiệt, trong khi vật liệu GYLON® mang lại khả năng kháng hóa chất vượt trội cùng độ ổn định lâu dài nhờ hạn chế hiện tượng chảy nguội và creep.

1. Giới thiệu về sản phẩm gioăng GYLON® Style HP 3561
GYLON® Style HP 3561 là vật liệu gioăng PTFE hiệu suất cao được độn bari sulfat và gia cường bằng lõi thép không gỉ 316L đục lỗ, giúp tăng khả năng chịu áp suất (có thể chịu được áp suất lên đến 2.500 PSI).
Đặc tính và lợi ích
- Độ kín khít vượt trội.
- Lõi thép không gỉ đục lỗ giúp tăng khả năng chống chịu dao động áp suất và các chu kỳ thay đổi nhiệt độ.
- Công nghệ GYLON® mang lại khả năng chống chảy nguội (cold flow) và chống biến dạng từ từ (creep) vượt trội, giảm nhu cầu siết lại bulông thường xuyên.
- Khả năng kháng hóa chất cao.
- Làm kín hiệu quả các hóa chất ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt, nơi yêu cầu cao về an toàn hoặc khả năng chống thổi bật gioăng (blowout resistance)*.
- Không duy trì sự cháy.
- Không hỗ trợ sự phát triển của vi khuẩn.
* Cần tham khảo bộ phận Kỹ thuật Ứng dụng Garlock® khi sử dụng với các mặt bích thuộc cấp áp suất trên Class 300 lb.
Ứng dụng
- Dung dịch kiềm (caustics).
- Clo.
- Khí công nghiệp.
- Nước.
- Hơi nước.
- Hydrocarbon.
- Các ứng dụng nhiệt độ siêu thấp (cryogenic).
- Nhôm florua (Aluminum fluoride).

2. Thiết kế và thông số kỹ thuật gioăng GYLON® Style HP 3561
Thông số kỹ thuật
- Cung cấp dưới dạng tấm hoặc gioăng cắt theo yêu cầu.
- Màu sắc: Trắng ngà (Off-white).
- Thành phần: PTFE độn bari sulfat với lõi thép không gỉ 316L đục lỗ.
| Thông số | Giá trị |
| Nhiệt độ tối đa | 500°F / 260°C |
| Áp suất tối đa | 2.500 PSI / 172 bar |
| PxT tối đa (dày 1/16″) | 700.000 °F × PSIG / 25.000 bar × °C |
| PxT tối đa (dày 1/8″) | 450.000 °F × PSIG / 15.000 bar × °C |
Đặc tính vật liệu
| Thuộc tính | Giá trị |
| Màu sắc | Trắng ngà |
| Thành phần | PTFE độn bari sulfat với lõi thép không gỉ 316L đục lỗ |
| Môi chất sử dụng (xem hướng dẫn kháng hóa chất) | Kiềm mạnh, axit nồng độ trung bình, clo, khí, nước, hơi nước, ứng dụng nhiệt độ siêu thấp (cryogenic), hydrocarbon và nhôm florua |
| Nhiệt độ tối thiểu¹, °F (°C) | -150 (-100)² |
| Nhiệt độ tối đa¹, °F (°C) | +500 (+260) |
| Áp suất tối đa¹, psig (bar) | 2500 (172) |
| PxT tối đa¹, psig × °F (bar × °C) | |
| Độ dày 1/32″ và 1/16″ | 700.000 (25.000) |
| Độ dày 1/8″ | 450.000 (15.000) |
| Khả năng cháy | Không duy trì sự cháy |
| Sự phát triển của vi khuẩn | Không hỗ trợ |
Đặc tính vật lý điển hình
| Tiêu chuẩn ASTM | Đặc tính | Giá trị |
| ASTM F36 | Độ nén trung bình (%) | 3 – 7³ |
| ASTM F36 | Độ hồi phục (%) | 50³ |
| ASTM F38 | Độ giãn ứng suất (Creep Relaxation) (%) | 20³ |
| ASTM D1708 | Độ bền kéo ngang thớ, psi (N/mm²) | 5000 (34)³ |
| ASTM D792 | Tỷ trọng riêng | Không áp dụng (N/A) |
| ASTM D1708 | Mô đun tại độ giãn dài 100%, psi (N/mm²) | Không áp dụng (N/A) |
| ASTM F433 | Độ dẫn nhiệt, W/m·K (Btu·in./hr·ft²·°F) | 0,29 – 0,38 (2,00 – 2,65) |
ASTM F586 – Hệ số thiết kế
| Thông số | 1/16″ trở xuống | 1/8″ |
| Hệ số “m” | 5,0 | 5,0 |
| Hệ số “y”, psi (N/mm²) | 3500 (24,1) | 4000 (27,6) |
ROTT – Hằng số gioăng
| Độ dày | Gb | a | Gs |
| 1/16″ | 72,3 | 0,466 | 2,16 × 10⁻¹ |
| 1/8″ | Không áp dụng (N/A) | Không áp dụng (N/A) | Không áp dụng (N/A) |
Đặc tính làm kín
| Thông số | ASTM F37B – Nhiên liệu A | DIN 3535 – Nitơ |
| Tải trọng gioăng, psi (N/mm²) | 1000 (7) | 4640 (32) |
| Áp suất bên trong, psig (bar) | 9,8 (0,7) | 580 (40) |
| Độ rò rỉ | 0,01³ ml/giờ | < 0,015³ cc/phút |
Ghi chú
- Đây là tài liệu hướng dẫn chung và không nên được sử dụng như cơ sở duy nhất để lựa chọn hoặc loại bỏ vật liệu. Kết quả thử nghiệm ASTM được thực hiện theo tiêu chuẩn ASTM F104; các đặc tính được xác định dựa trên mặt bích ANSI RF và mô-men siết bulông theo khuyến nghị.
- Khi vận hành gần giới hạn áp suất tối đa, nhiệt độ vận hành liên tục tối đa, nhiệt độ tối thiểu hoặc 50% giá trị PxT tối đa, cần tham khảo bộ phận Kỹ thuật Ứng dụng Garlock. Giá trị nhiệt độ tối thiểu được đưa ra theo hướng bảo thủ (an toàn).
- Giá trị nhiệt độ tối thiểu được xác định dựa trên vật liệu lõi thép không gỉ 316L. Trên thực tế, nhiều khách hàng đã sử dụng thành công vật liệu HP GYLON trong các ứng dụng nhiệt độ siêu thấp tới -450°F (-268°C).
- Kết quả thử nghiệm được thực hiện trên vật liệu có độ dày 1/16 inch.

3. Nhà phân phối chính hãng sản phẩm Garlock trên thị trường Việt Nam
Tại thị trường Việt Nam, Kiên Dũng là đơn vị cung cấp và phân phối các giải pháp làm kín công nghiệp chính hãng từ Garlock cho nhiều lĩnh vực như nhiệt điện, thực phẩm, hóa chất, dầu khí và sản xuất công nghiệp.
Danh mục sản phẩm Garlock do Kiên Dũng cung cấp bao gồm:
- Gioăng không amiăng BLUE-GARD®
- Gioăng PTFE GYLON®
- Gioăng sợi vô cơ và vật liệu gasket công nghiệp
- Packing làm kín cho bơm và van
- Phớt cơ khí (Mechanical Seal)
- Vật liệu sealing chuyên dụng cho môi trường nhiệt độ và áp suất cao

Liên hệ với Kiduco báo giá và tư vấn
- Điện thoại: 0988.461.465
- Email: sales@kiduco.com.vn
- Zalo: 0988.461.465
- Facebook: https://www.facebook.com/kiduco





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.