Dòng gioăng kim loại dạng sóng Corrugated Metal (CMG) của Garlock, bao gồm GRAPHONIC®, TEPHONIC® và dòng mới bổ sung THERPHONIC®, mang lại hiệu suất làm kín vượt trội và độ tin cậy cao trong những ứng dụng khắc nghiệt nhất. Mỗi kiểu thiết kế đều kết hợp lõi kim loại dạng sóng với các vật liệu làm kín có khả năng nén, được thiết kế để chịu được nhiều điều kiện khắc nghiệt như nhiệt độ cực cao, hóa chất ăn mòn và chu kỳ nhiệt.

1. Giới thiệu về sản phẩm gioăng Corrugated Metal
Công nghệ vượt trội của dòng gioăng CMG đảm bảo hiệu suất làm kín và độ tin cậy cao, ngay cả trong những ứng dụng khó khăn nhất. Mỗi một trong bốn kiểu thiết kế đều kết hợp lõi kim loại dạng sóng với lớp vật liệu làm kín có khả năng nén từ nhiều loại khác nhau, giúp chịu được nhiều điều kiện khắc nghiệt như nhiệt độ cao, hóa chất ăn mòn hoặc chu kỳ nhiệt.
Gioăng GRAPHONIC®
Với vật liệu làm kín graphite mềm (flexible graphite):
- Phù hợp với dải nhiệt độ rộng
- Làm kín hiệu quả trong điều kiện chu kỳ nhiệt
- An toàn cháy nổ – vượt qua thử nghiệm cháy API và FITT
- Kháng hóa chất
- Tuổi thọ dài

Gioăng TEPHONIC®
Với vật liệu làm kín ePTFE:
- Trơ hóa học
- Tạo độ kín cao ngay cả với lực siết bulong thấp
- Thích ứng với các khuyết điểm nhỏ trên bề mặt làm kín
- Chịu nhiệt độ lên đến 500°F (260°C)

Gioăng G.E.T.®
Với vật liệu làm kín graphite và ePTFE:
- Kết hợp khả năng chống cháy và kháng hóa chất
- Thích ứng với các khuyết điểm nhỏ trên bề mặt làm kín
- Độ cứng cao nhưng vẫn có khả năng nén

Gioăng THERMPHONIC™
Với vật liệu làm kín THERMa-PUR®:
- Khả năng chống oxy hóa được cải thiện
- Chịu nhiệt độ lên đến 1832°F (1000°C)

2. Thiết kế và thông số kỹ thuật gioăng Corrugated Metal
Kết cấu
- Lớp làm kín có khả năng nén
- Lõi kim loại
Kim loại tiêu chuẩn
- Thép carbon
- Inox 304
- Inox 316
- INCONEL® 600
- INCONEL® 625
- INCOLOY® 825
- HASTELLOY C276®
- MONEL 400®
- Titan cấp 2
- Duplex 2205
- Liên hệ Garlock nếu cần vật liệu khác
Vật liệu làm kín
- Graphite mềm
- ePTFE
- Kết hợp graphite & ePTFE
- THERMa-PUR®
Dữ liệu kỹ thuật
| Hạng mục | GRAPHONIC® | TEPHONIC® & G.E.T.® | THERMa-PUR® |
| Nhiệt độ tối thiểu | -400°F (-240°C) | -400°F (-240°C) | – |
| Nhiệt độ tối đa (môi trường khí) | 850°F (454°C) | 500°F (260°C) | 1832°F (1000°C) |
| Nhiệt độ tối đa (hơi nước) | 1200°F (650°C) | – | – |
| Áp suất tối đa | 1000 psig (70 bar) | 1000 psig (70 bar) | 1000 psig (70 bar) |
| PxT tối đa (độ dày 1/16″) | 700,000 (25,000)* | 250,000 (8,500) | 600,000 (21,500) |
| PxT tối đa (độ dày 1/8″) | 350,000 (12,000)* | – | – |
Ghi chú
- Có thể cho phép nhiệt độ tối đa 975°F (525°C) đối với graphite mềm có chất chống oxy hóa
- PxT max = psig × °F (bar × °C)
Ký hiệu cấu tạo (A-O)
- Vách ngăn (Pass partition)
- Dòng lưu chất phía ống – ra
- Cửa vào phía shell
- Thân (Shell)
- Vách ngăn (Baffles)
- Thanh giằng & spacer
- Nắp shell
- Tấm ống nổi
- Dòng lưu chất phía ống – vào
- Kênh đầu cố định
- Gối đỡ
- Vách chắn cuối
- Cửa ra phía shell
- Tấm đỡ đầu nổi
- Nắp đầu nổi

Kích thước gioăng
Mặt bích ASME / ANSI B16.5 đến ASME B16.21-2011
| Kích thước danh nghĩa ống | Bề rộng tiếp xúc gioăng (W) | Đường kính trong gioăng | ĐK ngoài gioăng – Class 150 | ĐK ngoài gioăng – Class 300 | |||||
| inch | mm | inch | mm | inch | mm | inch | mm | inch | mm |
| 1/2 | 12.7 | 0.27 | 6.9 | 27/32 | 21.4 | 1-7/8 | 47.6 | 2-1/8 | 54.0 |
| 3/4 | 19.1 | 0.31 | 7.9 | 1-1/16 | 27.0 | 2-1/4 | 57.2 | 2-5/8 | 66.7 |
| 1 | 25.4 | 0.34 | 8.6 | 1-5/16 | 33.3 | 2-5/8 | 66.7 | 2-7/8 | 73.0 |
| 1-1/4 | 31.8 | 0.42 | 10.7 | 1-21/32 | 42.1 | 3 | 76.2 | 3-1/4 | 82.6 |
| 1-1/2 | 38.1 | 0.48 | 12.2 | 1-29/32 | 48.4 | 3-3/8 | 85.7 | 3-3/4 | 95.3 |
| 2 | 50.8 | 0.62 | 15.7 | 2-3/8 | 60.3 | 4-1/8 | 104.8 | 4-3/8 | 111.1 |
| 2-1/2 | 63.5 | 0.62 | 15.7 | 2-7/8 | 73.0 | 4-7/8 | 123.8 | 5-1/8 | 130.2 |
| 3 | 76.2 | 0.75 | 19.1 | 3-1/2 | 88.9 | 5-3/8 | 136.5 | 5-7/8 | 149.2 |
| 3-1/2 | 88.9 | 0.75 | 19.1 | 4 | 101.6 | 6-3/8 | 161.9 | 6-1/2 | 165.1 |
| 4 | 101.6 | 0.84 | 21.3 | 4-1/2 | 114.3 | 6-7/8 | 174.6 | 7-1/8 | 181.0 |
| 5 | 127.0 | 0.88 | 22.4 | 5-9/16 | 141.3 | 7-3/4 | 196.9 | 8-1/2 | 215.9 |
| 6 | 152.4 | 0.94 | 23.9 | 6-5/8 | 168.3 | 8-3/4 | 222.3 | 9-7/8 | 250.8 |
| 8 | 203.2 | 1.00 | 25.4 | 8-5/8 | 219.1 | 11 | 279.4 | 12-1/8 | 308.0 |
| 10 | 254.0 | 1.00 | 25.4 | 10-3/4 | 273.1 | 13-3/8 | 339.7 | 14-1/4 | 362.0 |
| 12 | 304.8 | 1.12 | 28.4 | 12-3/4 | 323.9 | 16-1/8 | 409.6 | 16-5/8 | 422.3 |
| 14 | 355.6 | 1.12 | 28.4 | 14 | 355.6 | 17-3/4 | 450.9 | 19-1/8 | 485.8 |
| 16 | 406.4 | 1.25 | 31.8 | 16 | 406.4 | 20-1/4 | 514.4 | 21-1/4 | 539.8 |
| 18 | 457.2 | 1.50 | 38.1 | 18 | 457.2 | 21-5/8 | 549.3 | 23-1/2 | 596.9 |
| 20 | 508.0 | 1.50 | 38.1 | 20 | 508.0 | 23-7/8 | 606.4 | 25-3/4 | 654.1 |
| 24 | 609.6 | 1.62 | 41.1 | 24 | 609.6 | ||||

3. Nhà phân phối chính hãng sản phẩm Garlock trên thị trường Việt Nam
Tại thị trường Việt Nam, Kiên Dũng là đơn vị cung cấp và phân phối các giải pháp làm kín công nghiệp chính hãng từ Garlock cho nhiều lĩnh vực như nhiệt điện, thực phẩm, hóa chất, dầu khí và sản xuất công nghiệp.
Danh mục sản phẩm Garlock do Kiên Dũng cung cấp bao gồm:
- Gioăng không amiăng BLUE-GARD®
- Gioăng graphite
- Gioăng kim loại
- Gioăng PTFE GYLON®
- Gioăng sợi vô cơ và vật liệu gasket công nghiệp
- Packing làm kín cho bơm và van
- Phớt cơ khí (Mechanical Seal)
- Vật liệu sealing chuyên dụng cho môi trường nhiệt độ và áp suất cao

Liên hệ với Kiduco báo giá và tư vấn
- Điện thoại: 0988.461.465
- Email: sales@kiduco.com.vn
- Zalo: 0988.461.465
- Facebook: https://www.facebook.com/kiduco




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.