GYLON® Style 3540 là gioăng PTFE vi tế bào có độ nén cao, được thiết kế cho các mặt bích lót thủy tinh và thiết bị tạo lực siết thấp. Vật liệu có khả năng ôm sát các bề mặt cong vênh, rỗ hoặc trầy xước, giúp tăng hiệu quả làm kín và giảm nguy cơ rò rỉ. Nhờ khả năng kháng hóa chất rộng và hạn chế chảy nguội, phù hợp cho nhiều hệ thống hóa chất và thiết bị công nghệ trong nhà máy.

1. Giới thiệu về sản phẩm gioăng GYLON® Style 3540
GYLON® Style 3540 là vật liệu gioăng PTFE vi cấu trúc có độ nén cao, được thiết kế để nén ép và thích ứng với các bề mặt không đồng đều hoặc bị hư hỏng. Sản phẩm phù hợp cho các mặt bích tạo ra ứng suất nén thấp, chẳng hạn như mặt bích lót và các thiết bị có lớp lót bảo vệ.
Đặc tính và lợi ích
- Độ kín khít vượt trội.
- PTFE có độ nén cao, tạo khả năng làm kín ngay cả khi tải trọng bulông thấp.
- Vật liệu có khả năng biến dạng để bù cho các khuyết tật bề mặt, đặc biệt trên các mặt bích bị cong vênh, rỗ, hoặc trầy xước.
- Giảm hiện tượng chảy nguội (cold flow) và biến dạng từ từ (creep).
- PTFE tinh khiết có khả năng kháng nhiều loại hóa chất khác nhau.
- PTFE mềm có thể dễ dàng cắt từ các tấm lớn, giúp giảm chi phí tồn kho và hạn chế thời gian dừng máy tốn kém.
- Không duy trì sự cháy.
- Không hỗ trợ sự phát triển của vi khuẩn.
Ứng dụng
- Phù hợp với nhiều loại mặt bích phi kim loại*.
- Dung dịch kiềm mạnh.
- Axit mạnh.
- Hydrocarbon.
- Clo.
- Các ứng dụng nhiệt độ siêu thấp (cryogenic).
- Thiết bị lót thủy tinh.
Đối với mặt bích mặt phẳng (flat face flange), khuyến nghị ứng suất nén tối thiểu là 1.500 psi trên diện tích gioăng tiếp xúc đối với môi chất lỏng ở áp suất 150 psig.

2. Thiết kế và thông số kỹ thuật gioăng GYLON® Style 3540
Thông số kỹ thuật
- Cung cấp dưới dạng tấm hoặc gioăng cắt theo yêu cầu.
- Màu sắc: Trắng.
- Thành phần: PTFE vi cấu trúc (Microcellular PTFE).
- Đáp ứng các yêu cầu của FDA.
| Thông số | Giá trị |
| Nhiệt độ tối thiểu | -450°F / -268°C |
| Nhiệt độ tối đa | 500°F / 260°C |
| Áp suất tối đa | 1200 PSI / 55 bar |
| PxT tối đa (dày 1/16″) | 350.000 °F × PSIG / 12.000 bar × °C |
| PxT tối đa (dày 1/8″) | 250.000 °F × PSIG / 8.600 bar × °C |
Đặc tính vật liệu
| Thuộc tính | Giá trị |
| Màu sắc | Trắng |
| Thành phần | PTFE vi cấu trúc (Microcellular PTFE) |
| Môi chất sử dụng (xem hướng dẫn kháng hóa chất) | Kiềm mạnh, axit mạnh, clo, hydrocarbon, ứng dụng nhiệt độ siêu thấp (cryogenic), thiết bị lót thủy tinh |
| Nhiệt độ tối thiểu, °F (°C) | -450 (-268) |
| Nhiệt độ tối đa, °F (°C) | +500 (+260) |
| Áp suất tối đa, psig (bar) | 1200 (83) |
| PxT tối đa, psig × °F (bar × °C) | |
| Độ dày 1/32″ và 1/16″ | 350.000 (12.000) |
| Độ dày 1/8″ | 250.000 (8.600) |
| Khả năng cháy | Không duy trì sự cháy |
| Sự phát triển của vi khuẩn | Không hỗ trợ |
| Đáp ứng tiêu chuẩn | FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) 21 CFR 177.1550 |
Đặc tính vật lý điển hình
| Tiêu chuẩn ASTM | Đặc tính | Giá trị |
| ASTM F36 | Độ nén trung bình (%) | 70 – 85 |
| ASTM F36 | Độ hồi phục (%) | 8 |
| ASTM F38 | Độ giãn ứng suất (Creep Relaxation) (%) | 10 |
ASTM D149 – Tính chất cách điện (điện áp đánh thủng, volt/mil)
| Điều kiện mẫu | 1/16″ | 1/8″ |
| Sau 3 giờ ở 250°F | 86 | 61 |
| Sau 96 giờ ở độ ẩm tương đối 100% | 16 | – |
ASTM F586 – Hệ số thiết kế
| Thông số | 1/16″ trở xuống | 1/8″ |
| Hệ số “m” | 3,0 | 3,0 |
| Hệ số “y”, psi (N/mm²) | 1700 (11,7) | 2200 (15,2) |
ROTT – Hằng số gioăng
| Độ dày | Giá trị |
| 1/16″ | Gb = 550 ; a = 0,304 ; Gs = 7,6 × 10⁻¹⁰ |
Đặc tính làm kín
| Thông số | ASTM F37B – Nhiên liệu A | DIN 3535 – Nitơ |
| Tải trọng gioăng, psi (N/mm²) | 1000 (7) | 4640 (32) |
| Áp suất bên trong, psig (bar) | 9,8 (0,7) | 580 (40) |
| Độ rò rỉ | 0,25 ml/giờ | < 0,015 cc/phút |
Ghi chú
- Đây là tài liệu hướng dẫn chung và không nên được sử dụng như cơ sở duy nhất để lựa chọn hoặc loại bỏ vật liệu. Kết quả thử nghiệm ASTM được thực hiện theo tiêu chuẩn ASTM F104; các đặc tính được xác định dựa trên mặt bích ANSI RF và mô-men siết bulông theo khuyến nghị.
- Khi vận hành gần giới hạn áp suất tối đa, nhiệt độ vận hành liên tục tối đa, nhiệt độ tối thiểu hoặc 50% giá trị PxT tối đa. Giá trị nhiệt độ tối thiểu được đưa ra theo hướng bảo thủ (an toàn).

3. Nhà phân phối chính hãng sản phẩm Garlock trên thị trường Việt Nam
Tại thị trường Việt Nam, Kiên Dũng là đơn vị cung cấp và phân phối các giải pháp làm kín công nghiệp chính hãng từ Garlock cho nhiều lĩnh vực như nhiệt điện, thực phẩm, hóa chất, dầu khí và sản xuất công nghiệp.
Danh mục sản phẩm Garlock do Kiên Dũng cung cấp bao gồm:
- Gioăng không amiăng BLUE-GARD®
- Gioăng PTFE GYLON®
- Gioăng sợi vô cơ và vật liệu gasket công nghiệp
- Packing làm kín cho bơm và van
- Phớt cơ khí (Mechanical Seal)
- Vật liệu sealing chuyên dụng cho môi trường nhiệt độ và áp suất cao

Liên hệ với Kiduco báo giá và tư vấn
- Điện thoại: 0988.461.465
- Email: sales@kiduco.com.vn
- Zalo: 0988.461.465
- Facebook: https://www.facebook.com/kiduco





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.